TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴走

bàozǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO TẨU

暴走 nghĩa là mất kiểm soát, phát cuồng.

Nghĩa của 暴走

bàozǒu

BẠO TẨUĐộng từ
  1. Mất kiểm soát
  2. Phát cuồng
  3. Đi bộ đường dài

Từ ghép có 暴走

Câu hỏi thường gặp

暴走 nghĩa là gì?

暴走 (bàozǒu) nghĩa là mất kiểm soát, phát cuồng.

暴走 đọc thế nào?

暴走 đọc là bàozǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴走 là gì?

Âm Hán Việt của 暴走 là "bạo tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.