TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴走族

bàozǒuzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO TẨU TỘC

暴走族 nghĩa là Nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô (Nhật).

Nghĩa của 暴走族

bàozǒuzú

BẠO TẨU TỘCDanh từ
  1. Nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô (Nhật)

Câu hỏi thường gặp

暴走族 nghĩa là gì?

暴走族 (bàozǒuzú) nghĩa là Nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô (Nhật).

暴走族 đọc thế nào?

暴走族 đọc là bàozǒuzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴走族 là gì?

Âm Hán Việt của 暴走族 là "bạo tẩu tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.