暴跳如雷 nghĩa là tức giận đùng đùng, nổi cơn thịnh nộ.
Nghĩa của 暴跳如雷
bàotiàorúléi
BẠO KHIÊU NHƯ LÔI
Tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
Câu hỏi thường gặp
暴跳如雷 nghĩa là gì?
暴跳如雷 (bàotiàorúléi) nghĩa là tức giận đùng đùng, nổi cơn thịnh nộ.
暴跳如雷 đọc thế nào?
暴跳如雷 đọc là bàotiàorúléi (pinyin).
Âm Hán Việt của 暴跳如雷 là gì?
Âm Hán Việt của 暴跳如雷 là "bạo khiêu như lôi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.