TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴跌

bàodiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO ĐIỆT

暴跌 nghĩa là sụt giảm mạnh, rơi mạnh.

Nghĩa của 暴跌

bàodiē

BẠO ĐIỆTĐộng từ
  1. kinh tế Sụt giảm mạnh
  2. Rơi mạnh (về giá trị, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 暴跌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

暴跌 nghĩa là gì?

暴跌 (bàodiē) nghĩa là sụt giảm mạnh, rơi mạnh.

暴跌 đọc thế nào?

暴跌 đọc là bàodiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴跌 là gì?

Âm Hán Việt của 暴跌 là "bạo điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.