TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴露狂

bàolùkuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO LỘ CUỒNG

暴露狂 nghĩa là Người thích phơi bày cơ thể.

Nghĩa của 暴露狂

bàolùkuáng

BẠO LỘ CUỒNGDanh từ
  1. Người thích phơi bày cơ thể

Câu hỏi thường gặp

暴露狂 nghĩa là gì?

暴露狂 (bàolùkuáng) nghĩa là Người thích phơi bày cơ thể.

暴露狂 đọc thế nào?

暴露狂 đọc là bàolùkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴露狂 là gì?

Âm Hán Việt của 暴露狂 là "bạo lộ cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.