暴风
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 暴風
暴风 nghĩa là bão tố, bão.
Nghĩa của 暴风
bàofēng
BÃO BÙNGDanh từphồn thể 暴風- Bão tố
- khí tượng Bão (gió cấp 11)
Từ ghép có 暴风
Thành ngữ có 暴风
- 暴风骤雨 — Gió mạnh và mưa bão
Câu hỏi thường gặp
暴风 nghĩa là gì?
暴风 (bàofēng) nghĩa là bão tố, bão.
暴风 đọc thế nào?
暴风 đọc là bàofēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 暴风 là gì?
Âm Hán Việt của 暴风 là "bão bùng".