TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴风

bàofēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴風

Âm Hán Việt BÃO BÙNG

暴风 nghĩa là bão tố, bão.

Nghĩa của 暴风

bàofēng

BÃO BÙNGDanh từphồn thể 暴風
  1. Bão tố
  2. khí tượng Bão (gió cấp 11)

Từ ghép có 暴风

Thành ngữ có 暴风

Câu hỏi thường gặp

暴风 nghĩa là gì?

暴风 (bàofēng) nghĩa là bão tố, bão.

暴风 đọc thế nào?

暴风 đọc là bàofēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴风 là gì?

Âm Hán Việt của 暴风 là "bão bùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.