TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴风雪

bàofēngxuě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴風雪

Âm Hán Việt BẠO PHONG TUYẾT
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng)

暴风雪 nghĩa là bão tuyết, cơn bão tuyết.

Nghĩa của 暴风雪

bàofēngxuě

BẠO PHONG TUYẾTDanh từphồn thể 暴風雪
  1. Bão tuyết
  2. Cơn bão tuyết

Câu hỏi thường gặp

暴风雪 nghĩa là gì?

暴风雪 (bàofēngxuě) nghĩa là bão tuyết, cơn bão tuyết.

暴风雪 đọc thế nào?

暴风雪 đọc là bàofēngxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴风雪 là gì?

Âm Hán Việt của 暴风雪 là "bạo phong tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.