TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴风雨

bàofēngyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暴風雨

Âm Hán Việt BẠO PHONG VŨ

暴风雨 nghĩa là mưa bão, cơn bão.

Nghĩa của 暴风雨

bàofēngyǔ

BẠO PHONG VŨDanh từphồn thể 暴風雨
  1. Mưa bão
  2. Cơn bão
  3. Bão tố

Câu ví dụ với 暴风雨

  • 因为暴风雨的关系,所以我们必须待在家里。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

暴风雨 nghĩa là gì?

暴风雨 (bàofēngyǔ) nghĩa là mưa bão, cơn bão.

暴风雨 đọc thế nào?

暴风雨 đọc là bàofēngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴风雨 là gì?

Âm Hán Việt của 暴风雨 là "bạo phong vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.