TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暴食

bàoshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO THỰC

暴食 nghĩa là ăn quá nhiều, ăn uống vô độ.

Nghĩa của 暴食

bàoshí

BẠO THỰCĐộng từ
  1. Ăn quá nhiều
  2. Ăn uống vô độ

Thành ngữ có 暴食

Câu hỏi thường gặp

暴食 nghĩa là gì?

暴食 (bàoshí) nghĩa là ăn quá nhiều, ăn uống vô độ.

暴食 đọc thế nào?

暴食 đọc là bàoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 暴食 là gì?

Âm Hán Việt của 暴食 là "bạo thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.