TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狂饮暴食

kuángyǐn bàoshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狂飲暴食

狂饮暴食 nghĩa là ăn uống quá độ.

Nghĩa của 狂饮暴食

kuángyǐn bàoshí

phồn thể 狂飲暴食
  1. thành ngữ Ăn uống quá độ

Câu hỏi thường gặp

狂饮暴食 nghĩa là gì?

狂饮暴食 (kuángyǐn bàoshí) nghĩa là ăn uống quá độ.

狂饮暴食 đọc thế nào?

狂饮暴食 đọc là kuángyǐn bàoshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.