TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

暾欲谷

Tūnyùgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暾欲穀

暾欲谷 nghĩa là Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên).

Nghĩa của 暾欲谷

Tūnyùgǔ

phồn thể 暾欲穀tên riêng
  1. Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên)

Câu hỏi thường gặp

暾欲谷 nghĩa là gì?

暾欲谷 (tūnyùgǔ) nghĩa là Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên).

暾欲谷 đọc thế nào?

暾欲谷 đọc là Tūnyùgǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.