TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曌

Zhào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 16

曌 nghĩa là Tên do nữ hoàng triều Đường Võ Tắc Thiên 武则天 (Wǔ Zétiān) tự đặt.

Nghĩa của 曌

Zhào

tên riêng
  1. Tên do nữ hoàng triều Đường Võ Tắc Thiên 武则天 (Wǔ Zétiān) tự đặt

Câu hỏi thường gặp

曌 nghĩa là gì?

曌 (zhào) nghĩa là Tên do nữ hoàng triều Đường Võ Tắc Thiên 武则天 (Wǔ Zétiān) tự đặt.

曌 đọc thế nào?

曌 đọc là Zhào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.