TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曝露

pùlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘC LỘ

曝露 nghĩa là phơi bày, để lộ ra.

Nghĩa của 曝露

pùlù

BỘC LỘĐộng từ
  1. Phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.)
  2. Để lộ ra
  3. Sự phơi bày

Câu hỏi thường gặp

曝露 nghĩa là gì?

曝露 (pùlù) nghĩa là phơi bày, để lộ ra.

曝露 đọc thế nào?

曝露 đọc là pùlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 曝露 là gì?

Âm Hán Việt của 曝露 là "bộc lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.