TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曝晒

pùshài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曝曬

Âm Hán Việt BỘC SÁI

曝晒 nghĩa là Phơi dưới ánh nắng mạnh.

Nghĩa của 曝晒

pùshài

BỘC SÁIĐộng từphồn thể 曝曬
  1. Phơi dưới ánh nắng mạnh

Câu hỏi thường gặp

曝晒 nghĩa là gì?

曝晒 (pùshài) nghĩa là Phơi dưới ánh nắng mạnh.

曝晒 đọc thế nào?

曝晒 đọc là pùshài (pinyin).

Âm Hán Việt của 曝晒 là gì?

Âm Hán Việt của 曝晒 là "bộc sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.