TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲柄钻

qūbǐngzuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曲柄鑽

Âm Hán Việt KHÚC BINH TOẢN

曲柄钻 nghĩa là Khoan tay có tay quay.

Nghĩa của 曲柄钻

qūbǐngzuàn

KHÚC BINH TOẢNphồn thể 曲柄鑽
  1. Khoan tay có tay quay

Câu hỏi thường gặp

曲柄钻 nghĩa là gì?

曲柄钻 (qūbǐngzuàn) nghĩa là Khoan tay có tay quay.

曲柄钻 đọc thế nào?

曲柄钻 đọc là qūbǐngzuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲柄钻 là gì?

Âm Hán Việt của 曲柄钻 là "khúc binh toản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.