TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲池穴

qūchíxué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC TRÌ HUYỆT

曲池穴 nghĩa là Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay.

Nghĩa của 曲池穴

qūchíxué

KHÚC TRÌ HUYỆT
  1. Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay

Câu hỏi thường gặp

曲池穴 nghĩa là gì?

曲池穴 (qūchíxué) nghĩa là Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay.

曲池穴 đọc thế nào?

曲池穴 đọc là qūchíxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲池穴 là gì?

Âm Hán Việt của 曲池穴 là "khúc trì huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.