TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲率向量

qūlǜxiàngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC SUẤT HƯỚNG LƯỢNG

曲率向量 nghĩa là vector độ cong.

Nghĩa của 曲率向量

qūlǜxiàngliàng

KHÚC SUẤT HƯỚNG LƯỢNG
  1. Vector độ cong

Câu hỏi thường gặp

曲率向量 nghĩa là gì?

曲率向量 (qūlǜxiàngliàng) nghĩa là vector độ cong.

曲率向量 đọc thế nào?

曲率向量 đọc là qūlǜxiàngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲率向量 là gì?

Âm Hán Việt của 曲率向量 là "khúc suất hướng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.