TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲目

qǔmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC MỤC

曲目 nghĩa là chương trình, tiết mục.

Nghĩa của 曲目

qǔmù

KHÚC MỤCDanh từ
  1. Chương trình
  2. Tiết mục
  3. Bản nhạc
  4. Tác phẩm âm nhạc

Câu hỏi thường gặp

曲目 nghĩa là gì?

曲目 (qǔmù) nghĩa là chương trình, tiết mục.

曲目 đọc thế nào?

曲目 đọc là qǔmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲目 là gì?

Âm Hán Việt của 曲目 là "khúc mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.