TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲肱而枕

qūgōng'érzhěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÚC QUĂNG NHI CHẨM

曲肱而枕 nghĩa là Dùng cánh tay cong làm gối.

Nghĩa của 曲肱而枕

qūgōng'érzhěn

KHÚC QUĂNG NHI CHẨM
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dùng cánh tay cong làm gối
  2. nghĩa bóng Hài lòng với những điều giản dị

Câu hỏi thường gặp

曲肱而枕 nghĩa là gì?

曲肱而枕 (qūgōng'érzhěn) nghĩa là Dùng cánh tay cong làm gối.

曲肱而枕 đọc thế nào?

曲肱而枕 đọc là qūgōng'érzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲肱而枕 là gì?

Âm Hán Việt của 曲肱而枕 là "khúc quăng nhi chẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.