TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲艺

qǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曲藝

Âm Hán Việt KHÚC NGHỆ

曲艺 nghĩa là nhạc kịch dân gian.

Nghĩa của 曲艺

qǔyì

KHÚC NGHỆDanh từphồn thể 曲藝
  1. Nhạc kịch dân gian

Câu hỏi thường gặp

曲艺 nghĩa là gì?

曲艺 (qǔyì) nghĩa là nhạc kịch dân gian.

曲艺 đọc thế nào?

曲艺 đọc là qǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲艺 là gì?

Âm Hán Việt của 曲艺 là "khúc nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.