TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲高和寡

qǔgāohèguǎ giọng máy của trình duyệt

曲高和寡 nghĩa là Khó hát nên ít người hòa theo.

Nghĩa của 曲高和寡

qǔgāohèguǎ

Cụm từ
  1. thành ngữ Khó hát nên ít người hòa theo
  2. Hàn lâm

Câu hỏi thường gặp

曲高和寡 nghĩa là gì?

曲高和寡 (qǔgāohèguǎ) nghĩa là Khó hát nên ít người hòa theo.

曲高和寡 đọc thế nào?

曲高和寡 đọc là qǔgāohèguǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.