TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曲颈瓶

qūjǐngpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曲頸瓶

Âm Hán Việt KHÚC CẢNH BÌNH

曲颈瓶 nghĩa là bình cổ cong, bình có cổ cong.

Nghĩa của 曲颈瓶

qūjǐngpíng

KHÚC CẢNH BÌNHphồn thể 曲頸瓶
  1. Bình cổ cong
  2. Bình có cổ cong

Câu hỏi thường gặp

曲颈瓶 nghĩa là gì?

曲颈瓶 (qūjǐngpíng) nghĩa là bình cổ cong, bình có cổ cong.

曲颈瓶 đọc thế nào?

曲颈瓶 đọc là qūjǐngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 曲颈瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 曲颈瓶 là "khúc cảnh bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.