曳光弹 (yèguāngdàn) nghĩa là đạn vạch đường, đạn truy vết.
曳光弹 đọc thế nào?
曳光弹 đọc là yèguāngdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 曳光弹 là gì?
Âm Hán Việt của 曳光弹 là "duệ quang đạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.