TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曳光弹

yèguāngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曳光彈

Âm Hán Việt DUỆ QUANG ĐẠN

曳光弹 nghĩa là đạn vạch đường, đạn truy vết.

Nghĩa của 曳光弹

yèguāngdàn

DUỆ QUANG ĐẠNDanh từphồn thể 曳光彈
  1. Đạn vạch đường
  2. Đạn truy vết

Câu hỏi thường gặp

曳光弹 nghĩa là gì?

曳光弹 (yèguāngdàn) nghĩa là đạn vạch đường, đạn truy vết.

曳光弹 đọc thế nào?

曳光弹 đọc là yèguāngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 曳光弹 là gì?

Âm Hán Việt của 曳光弹 là "duệ quang đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.