TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曹操

Cáo Cāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀO THÁO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tào tháo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

曹操 nghĩa là Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏, cha của Hoàng đế Tào Phi 曹丕.

Nghĩa của 曹操

Cáo Cāo

TÀO THÁOtên riêng
  1. Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏, cha của Hoàng đế Tào Phi 曹丕
  2. Nhân vật phản diện chính của tiểu thuyết Tam Quốc Diễn Nghĩa 三国演义

Câu hỏi thường gặp

曹操 nghĩa là gì?

曹操 (cáo cāo) nghĩa là Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏, cha của Hoàng đế Tào Phi 曹丕.

曹操 đọc thế nào?

曹操 đọc là Cáo Cāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 曹操 là gì?

Âm Hán Việt của 曹操 là "tào tháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.