TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曹

cáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀO
Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱⿻一曲曰 Mọi âm Hán Việt của chữ: tào

曹 nghĩa là lớp hoặc cấp, thế hệ.

Nghĩa của 曹

cáo

TÀO
  1. Lớp hoặc cấp
  2. Thế hệ
  3. cũ Nguyên cáo và bị cáo
  4. cũ Cơ quan chính phủ

Cáo

TÀOtên riêng
  1. Nhà chư hầu thời Chu
  2. họ Họ Cáo

Từ ghép có 曹

Thành ngữ có 曹

  • 绑赴市曹 — Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Câu hỏi thường gặp

曹 nghĩa là gì?

曹 (cáo, cáo) nghĩa là lớp hoặc cấp, thế hệ.

曹 đọc thế nào?

曹 đọc là cáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 曹 là gì?

Âm Hán Việt của 曹 là "tào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.