曹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱⿻一曲曰 Mọi âm Hán Việt của chữ: tào
曹 nghĩa là lớp hoặc cấp, thế hệ.
Nghĩa của 曹
cáo
TÀO- Lớp hoặc cấp
- Thế hệ
- cũ Nguyên cáo và bị cáo
- cũ Cơ quan chính phủ
Cáo
TÀOtên riêng- Nhà chư hầu thời Chu
- họ Họ Cáo
Từ ghép có 曹
Thành ngữ có 曹
- 绑赴市曹 — Trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
Câu hỏi thường gặp
曹 nghĩa là gì?
曹 (cáo, cáo) nghĩa là lớp hoặc cấp, thế hệ.
曹 đọc thế nào?
曹 đọc là cáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 曹 là gì?
Âm Hán Việt của 曹 là "tào".