TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曼达尔

Màndá'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曼達爾

曼达尔 nghĩa là Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy).

Nghĩa của 曼达尔

Màndá'ěr

phồn thể 曼達爾tên riêng
  1. Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

Câu hỏi thường gặp

曼达尔 nghĩa là gì?

曼达尔 (màndá'ěr) nghĩa là Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy).

曼达尔 đọc thế nào?

曼达尔 đọc là Màndá'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.