曾
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tăng, tằng, tầng
曾 nghĩa là đã, từng.
Nghĩa của 曾
céng
TĂNG- Đã
- Từng
- Đã từng (trong quá khứ)
- Trước đây
- Trước kia
- Dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ
zēng
TĂNG- Tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)
Zēng
TĂNGtên riêng- họ Họ Zēng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 曾
Đồng nghĩa
Từ ghép có 曾
Thành ngữ có 曾
Câu ví dụ với 曾
- 他曾在河内工作过。 Anh ấy từng làm việc ở Hà Nội.Tatoeba #3538060
- 德国曾是意大利的同盟国。 Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472966
- 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
曾 nghĩa là gì?
曾 (céng, zēng, zēng) nghĩa là đã, từng.
曾 đọc thế nào?
曾 đọc là céng (pinyin).
Âm Hán Việt của 曾 là gì?
Âm Hán Việt của 曾 là "tăng".