TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曼陀罗

màntuóluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曼陀羅

Âm Hán Việt MẠN ĐÀ LA

曼陀罗 nghĩa là cà độc dược.

Nghĩa của 曼陀罗

màntuóluó

MẠN ĐÀ LADanh từphồn thể 曼陀羅
  1. thực vật Cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra")
  2. Mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Câu hỏi thường gặp

曼陀罗 nghĩa là gì?

曼陀罗 (màntuóluó) nghĩa là cà độc dược.

曼陀罗 đọc thế nào?

曼陀罗 đọc là màntuóluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 曼陀罗 là gì?

Âm Hán Việt của 曼陀罗 là "mạn đà la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.