TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曾几何时

céngjǐhéshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曾幾何時

Âm Hán Việt TĂNG KỶ HÀ THỜI

曾几何时 nghĩa là mới đây không lâu, trước đây không lâu.

Nghĩa của 曾几何时

céngjǐhéshí

TĂNG KỶ HÀ THỜICụm từphồn thể 曾幾何時
  1. Mới đây không lâu
  2. Trước đây không lâu
  3. Mọi người đều còn nhớ khi đó..

Câu hỏi thường gặp

曾几何时 nghĩa là gì?

曾几何时 (céngjǐhéshí) nghĩa là mới đây không lâu, trước đây không lâu.

曾几何时 đọc thế nào?

曾几何时 đọc là céngjǐhéshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 曾几何时 là gì?

Âm Hán Việt của 曾几何时 là "tăng kỷ hà thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.