TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

曾经沧海难为水,除却巫山不是云

céngjīngcānghǎinánwéishuǐ chúquè Wū Shānbùshìyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲

曾经沧海难为水,除却巫山不是云 nghĩa là Người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa.

Nghĩa của 曾经沧海难为水,除却巫山不是云

céngjīngcānghǎinánwéishuǐ chúquè Wū Shānbùshìyún

phồn thể 曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲
  1. thành ngữ Người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa
  2. Người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Câu hỏi thường gặp

曾经沧海难为水,除却巫山不是云 nghĩa là gì?

曾经沧海难为水,除却巫山不是云 (céngjīngcānghǎinánwéishuǐ chúquè wū shānbùshìyún) nghĩa là Người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa.

曾经沧海难为水,除却巫山不是云 đọc thế nào?

曾经沧海难为水,除却巫山不是云 đọc là céngjīngcānghǎinánwéishuǐ chúquè Wū Shānbùshìyún (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.