替
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thế” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 曰 (viết) · bộ số 73 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thế
替 nghĩa là thay thế cho, thay chỗ.
Nghĩa của 替
tì
THẾ- Thay thế cho
- Thay chỗ
- Thay thế
- Cho
- Thay mặt
- Đại diện cho
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 替
Đồng nghĩa
Từ ghép có 替
Thành ngữ có 替
Câu hỏi thường gặp
替 nghĩa là gì?
替 (tì) nghĩa là thay thế cho, thay chỗ.
替 đọc thế nào?
替 đọc là tì (pinyin).
Âm Hán Việt của 替 là gì?
Âm Hán Việt của 替 là "thế".