TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替代品

tìdàipǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐẠI PHẨM

替代品 nghĩa là sản phẩm thay thế, phương án thay thế.

Nghĩa của 替代品

tìdàipǐn

THẾ ĐẠI PHẨMDanh từ
  1. Sản phẩm thay thế
  2. Phương án thay thế

Câu hỏi thường gặp

替代品 nghĩa là gì?

替代品 (tìdàipǐn) nghĩa là sản phẩm thay thế, phương án thay thế.

替代品 đọc thế nào?

替代品 đọc là tìdàipǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 替代品 là gì?

Âm Hán Việt của 替代品 là "thế đại phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.