替代品 nghĩa là sản phẩm thay thế, phương án thay thế.
Nghĩa của 替代品
tìdàipǐn
THẾ ĐẠI PHẨMDanh từ
Sản phẩm thay thế
Phương án thay thế
Câu hỏi thường gặp
替代品 nghĩa là gì?
替代品 (tìdàipǐn) nghĩa là sản phẩm thay thế, phương án thay thế.
替代品 đọc thế nào?
替代品 đọc là tìdàipǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 替代品 là gì?
Âm Hán Việt của 替代品 là "thế đại phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.