TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替代

tìdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐẠI

替代 nghĩa là thay thế cho, thay thế.

Nghĩa của 替代

tìdài

THẾ ĐẠIĐộng từ
  1. Thay thế cho
  2. Thay thế
  3. Thay thế hoàn toàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 替代

Đồng nghĩa

Từ ghép có 替代

Câu hỏi thường gặp

替代 nghĩa là gì?

替代 (tìdài) nghĩa là thay thế cho, thay thế.

替代 đọc thế nào?

替代 đọc là tìdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 替代 là gì?

Âm Hán Việt của 替代 là "thế đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.