TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替代燃料

tìdàiránliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐẠI NHIÊN LIỆU

替代燃料 nghĩa là nhiên liệu thay thế.

Nghĩa của 替代燃料

tìdàiránliào

THẾ ĐẠI NHIÊN LIỆUDanh từ
  1. Nhiên liệu thay thế

Câu hỏi thường gặp

替代燃料 nghĩa là gì?

替代燃料 (tìdàiránliào) nghĩa là nhiên liệu thay thế.

替代燃料 đọc thế nào?

替代燃料 đọc là tìdàiránliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 替代燃料 là gì?

Âm Hán Việt của 替代燃料 là "thế đại nhiên liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.