替古人担忧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 替古人擔憂
替古人担忧 nghĩa là Lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết.
Nghĩa của 替古人担忧
tìgǔréndānyōu
THẾ CỔ NHÂN ĐẢM ƯUphồn thể 替古人擔憂- Lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
- Khóc vì sữa đổ
- Thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
Câu hỏi thường gặp
替古人担忧 nghĩa là gì?
替古人担忧 (tìgǔréndānyōu) nghĩa là Lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết.
替古人担忧 đọc thế nào?
替古人担忧 đọc là tìgǔréndānyōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 替古人担忧 là gì?
Âm Hán Việt của 替古人担忧 là "thế cổ nhân đảm ưu".