TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替古人担忧

tìgǔréndānyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 替古人擔憂

Âm Hán Việt THẾ CỔ NHÂN ĐẢM ƯU

替古人担忧 nghĩa là Lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết.

Nghĩa của 替古人担忧

tìgǔréndānyōu

THẾ CỔ NHÂN ĐẢM ƯUphồn thể 替古人擔憂
  1. Lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
  2. Khóc vì sữa đổ
  3. Thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Câu hỏi thường gặp

替古人担忧 nghĩa là gì?

替古人担忧 (tìgǔréndānyōu) nghĩa là Lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết.

替古人担忧 đọc thế nào?

替古人担忧 đọc là tìgǔréndānyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 替古人担忧 là gì?

Âm Hán Việt của 替古人担忧 là "thế cổ nhân đảm ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.