替死鬼 (tìsǐguǐ) nghĩa là kẻ thế mạng, người chịu tội thay.
替死鬼 đọc thế nào?
替死鬼 đọc là tìsǐguǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 替死鬼 là gì?
Âm Hán Việt của 替死鬼 là "thế tử quỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.