TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替班

tìbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ BAN

替班 nghĩa là làm người thay thế.

Nghĩa của 替班

tìbān

THẾ BANĐộng từ, Danh từ
  1. Làm người thay thế
  2. Làm thay cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

替班 nghĩa là gì?

替班 (tìbān) nghĩa là làm người thay thế.

替班 đọc thế nào?

替班 đọc là tìbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 替班 là gì?

Âm Hán Việt của 替班 là "thế ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.