TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替罪羔羊

tìzuìgāoyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ TỘI CAO DƯƠNG

替罪羔羊 nghĩa là kẻ thế tội, con cừu hiến tế.

Nghĩa của 替罪羔羊

tìzuìgāoyáng

THẾ TỘI CAO DƯƠNG
  1. Kẻ thế tội
  2. Con cừu hiến tế
  3. Giống như 替罪羊

Câu hỏi thường gặp

替罪羔羊 nghĩa là gì?

替罪羔羊 (tìzuìgāoyáng) nghĩa là kẻ thế tội, con cừu hiến tế.

替罪羔羊 đọc thế nào?

替罪羔羊 đọc là tìzuìgāoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 替罪羔羊 là gì?

Âm Hán Việt của 替罪羔羊 là "thế tội cao dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.