TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替补

tìbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 替補

Âm Hán Việt THẾ BỔ

替补 nghĩa là thay thế, người thay thế.

Nghĩa của 替补

tìbǔ

THẾ BỔĐộng từ, Danh từphồn thể 替補
  1. Thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.)
  2. Người thay thế
  3. Người thay phiên

Từ ghép có 替补

Câu hỏi thường gặp

替补 nghĩa là gì?

替补 (tìbǔ) nghĩa là thay thế, người thay thế.

替补 đọc thế nào?

替补 đọc là tìbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 替补 là gì?

Âm Hán Việt của 替补 là "thế bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.