TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替补队员

tìbǔduìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 替補隊員

Âm Hán Việt THẾ BỔ ĐỘI VIÊN

替补队员 nghĩa là cầu thủ dự bị, cầu thủ thay thế.

Nghĩa của 替补队员

tìbǔduìyuán

THẾ BỔ ĐỘI VIÊNphồn thể 替補隊員
  1. Cầu thủ dự bị
  2. Cầu thủ thay thế

Câu hỏi thường gặp

替补队员 nghĩa là gì?

替补队员 (tìbǔduìyuán) nghĩa là cầu thủ dự bị, cầu thủ thay thế.

替补队员 đọc thế nào?

替补队员 đọc là tìbǔduìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 替补队员 là gì?

Âm Hán Việt của 替补队员 là "thế bổ đội viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.