TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最低潮

zuìdīcháo giọng máy của trình duyệt

最低潮 nghĩa là thủy triều thấp, điểm thấp nhất.

Nghĩa của 最低潮

zuìdīcháo

  1. nghĩa đen Thủy triều thấp
  2. nghĩa bóng Điểm thấp nhất (ví dụ: của một mối quan hệ)

Câu hỏi thường gặp

最低潮 nghĩa là gì?

最低潮 (zuìdīcháo) nghĩa là thủy triều thấp, điểm thấp nhất.

最低潮 đọc thế nào?

最低潮 đọc là zuìdīcháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.