TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最后通牒

zuìhòutōngdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 最後通牒

Âm Hán Việt TỐI HẬU THÔNG ĐIỆP

最后通牒 nghĩa là tối hậu thư.

Nghĩa của 最后通牒

zuìhòutōngdié

TỐI HẬU THÔNG ĐIỆPCụm từphồn thể 最後通牒
  1. Tối hậu thư

Câu hỏi thường gặp

最后通牒 nghĩa là gì?

最后通牒 (zuìhòutōngdié) nghĩa là tối hậu thư.

最后通牒 đọc thế nào?

最后通牒 đọc là zuìhòutōngdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 最后通牒 là gì?

Âm Hán Việt của 最后通牒 là "tối hậu thông điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.