TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最小二乘

zuìxiǎo'èrchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI TIỂU NHỊ THỪA

最小二乘 nghĩa là bình phương tối thiểu.

Nghĩa của 最小二乘

zuìxiǎo'èrchéng

TỐI TIỂU NHỊ THỪA
  1. Bình phương tối thiểu (toán học)

Câu hỏi thường gặp

最小二乘 nghĩa là gì?

最小二乘 (zuìxiǎo'èrchéng) nghĩa là bình phương tối thiểu.

最小二乘 đọc thế nào?

最小二乘 đọc là zuìxiǎo'èrchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 最小二乘 là gì?

Âm Hán Việt của 最小二乘 là "tối tiểu nhị thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.