TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最小公分母

zuìxiǎogōngfēnmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI TIỂU CÔNG PHÂN MẪU

最小公分母 nghĩa là Mẫu số chung nhỏ nhất.

Nghĩa của 最小公分母

zuìxiǎogōngfēnmǔ

TỐI TIỂU CÔNG PHÂN MẪUDanh từ
  1. Mẫu số chung nhỏ nhất

Câu hỏi thường gặp

最小公分母 nghĩa là gì?

最小公分母 (zuìxiǎogōngfēnmǔ) nghĩa là Mẫu số chung nhỏ nhất.

最小公分母 đọc thế nào?

最小公分母 đọc là zuìxiǎogōngfēnmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 最小公分母 là gì?

Âm Hán Việt của 最小公分母 là "tối tiểu công phân mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.