TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最小化

zuìxiǎohuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI TIỂU HÓA

最小化 nghĩa là tối thiểu hóa.

Nghĩa của 最小化

zuìxiǎohuà

TỐI TIỂU HÓAĐộng từ, Danh từ
  1. Tối thiểu hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最小化

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

最小化 nghĩa là gì?

最小化 (zuìxiǎohuà) nghĩa là tối thiểu hóa.

最小化 đọc thế nào?

最小化 đọc là zuìxiǎohuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 最小化 là gì?

Âm Hán Việt của 最小化 là "tối tiểu hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.