TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最惠国待遇

zuìhuìguódàiyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 最惠國待遇

Âm Hán Việt TỐI HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ

最惠国待遇 nghĩa là Đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất.

Nghĩa của 最惠国待遇

zuìhuìguódàiyù

TỐI HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘphồn thể 最惠國待遇
  1. Đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất

Câu hỏi thường gặp

最惠国待遇 nghĩa là gì?

最惠国待遇 (zuìhuìguódàiyù) nghĩa là Đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất.

最惠国待遇 đọc thế nào?

最惠国待遇 đọc là zuìhuìguódàiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 最惠国待遇 là gì?

Âm Hán Việt của 最惠国待遇 là "tối huệ quốc đãi ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.