TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最新

zuìxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI TÂN

最新 nghĩa là mới nhất.

Nghĩa của 最新

zuìxīn

TỐI TÂNTính từ
  1. Mới nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最新

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

最新 nghĩa là gì?

最新 (zuìxīn) nghĩa là mới nhất.

最新 đọc thế nào?

最新 đọc là zuìxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 最新 là gì?

Âm Hán Việt của 最新 là "tối tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.