最高人民法院 nghĩa là Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc).
Nghĩa của 最高人民法院
Zuìgāo Rénmín Fǎyuàn
TỐI CAO NHÂN DÂN PHÁP VIỆNtên riêng
Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
最高人民法院 nghĩa là gì?
最高人民法院 (zuìgāo rénmín fǎyuàn) nghĩa là Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc).
最高人民法院 đọc thế nào?
最高人民法院 đọc là Zuìgāo Rénmín Fǎyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 最高人民法院 là gì?
Âm Hán Việt của 最高人民法院 là "tối cao nhân dân pháp viện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.