TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最高人民检察院

Zuìgāo Rénmín Jiǎncháyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 最高人民檢察院

Âm Hán Việt TỐI CAO NHÂN DÂN KIỂM SÁT VIỆN

最高人民检察院 nghĩa là Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc.

Nghĩa của 最高人民检察院

Zuìgāo Rénmín Jiǎncháyuàn

TỐI CAO NHÂN DÂN KIỂM SÁT VIỆNphồn thể 最高人民檢察院tên riêng
  1. Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

最高人民检察院 nghĩa là gì?

最高人民检察院 (zuìgāo rénmín jiǎncháyuàn) nghĩa là Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc.

最高人民检察院 đọc thế nào?

最高人民检察院 đọc là Zuìgāo Rénmín Jiǎncháyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 最高人民检察院 là gì?

Âm Hán Việt của 最高人民检察院 là "tối cao nhân dân kiểm sát viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.