TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最高工资限额

zuìgāogōngzīxiàn'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 最高工資限額

Âm Hán Việt TỐI CAO CÔNG TƯ HẠN NGẠCH

最高工资限额 nghĩa là mức lương trần.

Nghĩa của 最高工资限额

zuìgāogōngzīxiàn'é

TỐI CAO CÔNG TƯ HẠN NGẠCHphồn thể 最高工資限額
  1. Mức lương trần

Câu hỏi thường gặp

最高工资限额 nghĩa là gì?

最高工资限额 (zuìgāogōngzīxiàn'é) nghĩa là mức lương trần.

最高工资限额 đọc thế nào?

最高工资限额 đọc là zuìgāogōngzīxiàn'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 最高工资限额 là gì?

Âm Hán Việt của 最高工资限额 là "tối cao công tư hạn ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.